па́дчерица
Dấu sắc trên па́дчерица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́дчерица nghĩa là con gái riêng.
Nghĩa của па́дчерица
Danh từ
- Con gái riêng.
Biến cách của па́дчерица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́дчерица | па́дчерицы |
| Sinh cách кого? чего? | па́дчерицы | па́дчериц |
| Tặng cách кому? чему? | па́дчерице | па́дчерицам |
| Đối cách кого? что? | па́дчерицу | па́дчериц |
| Công cụ cách кем? чем? | па́дчерицей | па́дчерицами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́дчерице | па́дчерицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
падчерица nghĩa là gì?
падчерица (danh từ) nghĩa là con gái riêng.
падчерица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́дчерица (phiên âm Latinh pádčerica, IPA [ˈpat͡ɕːɪrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.