падёж
giống đựcbất động vật
padjóž[pɐˈdʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
падёж nghĩa là bệnh rinderpest, dịch tả trâu bò.
Nghĩa của падёж
Danh từ
- Bệnh rinderpest, dịch tả trâu bò.
Biến cách của падёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | падёж | падежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | падежа́ | падеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | падежу́ | падежа́м |
| Đối cách кого? что? | падёж | падежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | падежо́м | падежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | падеже́ | падежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
падёж nghĩa là gì?
падёж (danh từ) nghĩa là bệnh rinderpest, dịch tả trâu bò.
падёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là падёж (phiên âm Latinh padjóž, IPA [pɐˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.