паз
giống đựcbất động vật
paz[pas]
giọng máy của trình duyệt
паз nghĩa là khe, rãnh.
Nghĩa của паз
Danh từ
- щель [cái] khe, rãnh, ngàm.
- тех.[cái] khe rãnh
Biến cách của паз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́з | пазы́ |
| Sinh cách кого? чего? | па́за | пазо́в |
| Tặng cách кому? чему? | па́зу | паза́м |
| Đối cách кого? что? | па́з | пазы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | па́зом | паза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | па́зе | паза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паз nghĩa là gì?
паз (danh từ) nghĩa là khe, rãnh.
паз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паз (phiên âm Latinh paz, IPA [pas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.