TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паз

giống đựcbất động vật
paz[pas] giọng máy của trình duyệt

паз nghĩa là khe, rãnh.

Nghĩa của паз

Danh từ

  1. щель [cái] khe, rãnh, ngàm.
    • тех.[cái] khe rãnh

Biến cách của паз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́зпазы́
Sinh cách кого? чего?па́запазо́в
Tặng cách кому? чему?па́зупаза́м
Đối cách кого? что?па́зпазы́
Công cụ cách кем? чем?па́зомпаза́ми
Giới cách о ком? о чём?па́зепаза́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

паз nghĩa là gì?

паз (danh từ) nghĩa là khe, rãnh.

паз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паз (phiên âm Latinh paz, IPA [pas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.