TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́костный

pákostnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́костный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́костный nghĩa là dơ dáy, ghê tởm, hèn mạt, hèn hạ.

Nghĩa của па́костный

Tính từ

  1. отвратительный Dơ dáy, ghê tởm, dơ bẩn, xấu xa.
  2. делающий пакости Hèn mạt, hèn hạ, đê mạt, bần tiện, đê tiện, ti tiện.

Biến cách của па́костный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́костныйпа́костноепа́костнаяпа́костные
Sinh cáchпа́костногопа́костногопа́костнойпа́костных
Tặng cáchпа́костномупа́костномупа́костнойпа́костным
Đối cáchпа́костныйпа́костноепа́костнуюпа́костные
Công cụ cáchпа́костнымпа́костнымпа́костнойпа́костными
Giới cáchпа́костномпа́костномпа́костнойпа́костных
Dạng ngắnпа́костенпа́костнопа́костнапа́костны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пакостный nghĩa là gì?

пакостный (tính từ) nghĩa là dơ dáy, ghê tởm, hèn mạt, hèn hạ.

пакостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́костный (phiên âm Latinh pákostnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.