TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пакт

giống đựcbất động vật
pakt[pakt] giọng máy của trình duyệt

пакт nghĩa là công ước, hiệp ước.

Nghĩa của пакт

Danh từ

  1. Công ước, hiệp ước.

Biến cách của пакт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́ктпа́кты
Sinh cách кого? чего?па́ктапа́ктов
Tặng cách кому? чему?па́ктупа́ктам
Đối cách кого? что?па́ктпа́кты
Công cụ cách кем? чем?па́ктомпа́ктами
Giới cách о ком? о чём?па́ктепа́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пакт nghĩa là gì?

пакт (danh từ) nghĩa là công ước, hiệp ước.

пакт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пакт (phiên âm Latinh pakt, IPA [pakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.