пакт
giống đựcbất động vật
pakt[pakt]
giọng máy của trình duyệt
пакт nghĩa là công ước, hiệp ước.
Nghĩa của пакт
Danh từ
- Công ước, hiệp ước.
Biến cách của пакт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́кт | па́кты |
| Sinh cách кого? чего? | па́кта | па́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | па́кту | па́ктам |
| Đối cách кого? что? | па́кт | па́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ктом | па́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́кте | па́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пакт nghĩa là gì?
пакт (danh từ) nghĩa là công ước, hiệp ước.
пакт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пакт (phiên âm Latinh pakt, IPA [pakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.