пала́та
paláta[pɐˈɫatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пала́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пала́та nghĩa là khu, phòng, nghị viện.
Nghĩa của пала́та
Danh từ
- Khu, phòng.
- Nghị viện.
Biến cách của пала́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пала́та | пала́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пала́ты | пала́т |
| Tặng cách кому? чему? | пала́те | пала́там |
| Đối cách кого? что? | пала́ту | пала́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | пала́той | пала́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пала́те | пала́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пала́та
Câu hỏi thường gặp
палата nghĩa là gì?
палата (danh từ) nghĩa là khu, phòng, nghị viện.
палата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пала́та (phiên âm Latinh paláta, IPA [pɐˈɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.