паланки́н
giống đựcbất động vật
palankín[pəɫɐnˈkʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паланки́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паланки́н nghĩa là cái kiệu, cáng.
Nghĩa của паланки́н
Danh từ
- Cái kiệu, cáng, võng giá, võng trần.
Biến cách của паланки́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паланки́н | паланки́ны |
| Sinh cách кого? чего? | паланки́на | паланки́нов |
| Tặng cách кому? чему? | паланки́ну | паланки́нам |
| Đối cách кого? что? | паланки́н | паланки́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | паланки́ном | паланки́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | паланки́не | паланки́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паланкин nghĩa là gì?
паланкин (danh từ) nghĩa là cái kiệu, cáng.
паланкин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паланки́н (phiên âm Latinh palankín, IPA [pəɫɐnˈkʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.