TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пала́тка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
palátka[pɐˈɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пала́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пала́тка nghĩa là cái lều vải, lều bạt, quán, hiệu nhỏ.

Nghĩa của пала́тка

Danh từ

  1. Cái lều vải, lều bạt, lều.
    • похо́дная пала́ткаlều hành quân
  2. ларёк [cái] quán, hiệu nhỏ.

Biến cách của пала́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пала́ткапала́тки
Sinh cách кого? чего?пала́ткипала́ток
Tặng cách кому? чему?пала́ткепала́ткам
Đối cách кого? что?пала́ткупала́тки
Công cụ cách кем? чем?пала́ткойпала́тками
Giới cách о ком? о чём?пала́ткепала́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пала́тка

Đồng nghĩa

Họ từ của пала́тка

Câu hỏi thường gặp

палатка nghĩa là gì?

палатка (danh từ) nghĩa là cái lều vải, lều bạt, quán, hiệu nhỏ.

палатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пала́тка (phiên âm Latinh palátka, IPA [pɐˈɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.