палатализа́ция
Dấu sắc trên палатализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
палатализа́ция nghĩa là vòm hoá.
Nghĩa của палатализа́ция
Danh từ
- Vòm hoá.
Biến cách của палатализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | палатализа́ция | палатализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | палатализа́ции | палатализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | палатализа́ции | палатализа́циям |
| Đối cách кого? что? | палатализа́цию | палатализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | палатализа́цией | палатализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | палатализа́ции | палатализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
палатализация nghĩa là gì?
палатализация (danh từ) nghĩa là vòm hoá.
палатализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палатализа́ция (phiên âm Latinh palatalizácija, IPA [pəɫətəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.