TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пала́точный

palátočnyj[pɐˈɫatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пала́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пала́точный nghĩa là lều bạt, lều, quán, hiệu nhỏ.

Nghĩa của пала́точный

Tính từ

  1. Thuộc về lều vải, lều bạt, lều.
    • палаточный посёлокkhu lều vải
    • палаточный городо́кkhu cắm trại, thành phố lều vải
  2. ларёчный [trong] quán, hiệu nhỏ.

Biến cách của пала́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпала́точныйпала́точноепала́точнаяпала́точные
Sinh cáchпала́точногопала́точногопала́точнойпала́точных
Tặng cáchпала́точномупала́точномупала́точнойпала́точным
Đối cáchпала́точный / пала́точногопала́точноепала́точнуюпала́точные / пала́точных
Công cụ cáchпала́точнымпала́точнымпала́точнойпала́точными
Giới cáchпала́точномпала́точномпала́точнойпала́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

палаточный nghĩa là gì?

палаточный (tính từ) nghĩa là lều bạt, lều, quán, hiệu nhỏ.

палаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пала́точный (phiên âm Latinh palátočnyj, IPA [pɐˈɫatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.