пала́точный
Dấu sắc trên пала́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пала́точный nghĩa là lều bạt, lều, quán, hiệu nhỏ.
Nghĩa của пала́точный
Tính từ
- Thuộc về lều vải, lều bạt, lều.
- палаточный посёлокkhu lều vải
- палаточный городо́кkhu cắm trại, thành phố lều vải
- ларёчный [trong] quán, hiệu nhỏ.
Biến cách của пала́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пала́точный | пала́точное | пала́точная | пала́точные |
| Sinh cách | пала́точного | пала́точного | пала́точной | пала́точных |
| Tặng cách | пала́точному | пала́точному | пала́точной | пала́точным |
| Đối cách | пала́точный / пала́точного | пала́точное | пала́точную | пала́точные / пала́точных |
| Công cụ cách | пала́точным | пала́точным | пала́точной | пала́точными |
| Giới cách | пала́точном | пала́точном | пала́точной | пала́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
палаточный nghĩa là gì?
палаточный (tính từ) nghĩa là lều bạt, lều, quán, hiệu nhỏ.
палаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пала́точный (phiên âm Latinh palátočnyj, IPA [pɐˈɫatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.