па́лец
Dấu sắc trên па́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́лец nghĩa là ngón.
Nghĩa của па́лец
Danh từ
- Ngón; (на руке) ngón tay; (на ноге) ngón chân.
- сре́дний па́лецngón tay giữa
- предохрани́тельный па́лец, рези́новый па́лец[cái] bao ngón tay bằng cao-su
- тех.[cái] chốt, cam, trục, chốt gài
Biến cách của па́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́лец | па́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | па́льца | па́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | па́льцу | па́льцам |
| Đối cách кого? что? | па́лец | па́льцы |
| Công cụ cách кем? чем? | па́льцем | па́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́льце | па́льцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́лец
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với па́лец
- Дай ему палец - он всю руку откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927479
- Дай ему палец - руку по локоть откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600244
- Том тщательно стёр отпечатки пальцев с ножа. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2487840
- Показывать на людей пальцем невежливо. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687236
- У Тома нет одного пальца на руке. Tom bị mất một ngón tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3779689
- Я не чувствовал свои пальцы. Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7675174
- У меня мёрзнут пальцы ног. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11371650
- Показывать на людей пальцем неприлично. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868693
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
палец nghĩa là gì?
палец (danh từ) nghĩa là ngón.
палец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́лец (phiên âm Latinh pálec, IPA [ˈpalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.