TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́лец

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pálec[ˈpalʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́лец nghĩa là ngón.

Nghĩa của па́лец

Danh từ

  1. Ngón; (на руке) ngón tay; (на ноге) ngón chân.
    • сре́дний па́лецngón tay giữa
    • предохрани́тельный па́лец, рези́новый па́лец[cái] bao ngón tay bằng cao-su
    • тех.[cái] chốt, cam, trục, chốt gài

Biến cách của па́лец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́лецпа́льцы
Sinh cách кого? чего?па́льцапа́льцев
Tặng cách кому? чему?па́льцупа́льцам
Đối cách кого? что?па́лецпа́льцы
Công cụ cách кем? чем?па́льцемпа́льцами
Giới cách о ком? о чём?па́льцепа́льцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́лец

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với па́лец

  • Дай ему палец - он всю руку откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927479
  • Дай ему палец - руку по локоть откусит. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600244
  • Том тщательно стёр отпечатки пальцев с ножа. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2487840
  • Показывать на людей пальцем невежливо. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687236
  • У Тома нет одного пальца на руке. Tom bị mất một ngón tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3779689
  • Я не чувствовал свои пальцы. Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7675174
  • У меня мёрзнут пальцы ног. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11371650
  • Показывать на людей пальцем неприлично. Chỉ vào người khác là bất lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868693

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

палец nghĩa là gì?

палец (danh từ) nghĩa là ngón.

палец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́лец (phiên âm Latinh pálec, IPA [ˈpalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.