па́левый
Dấu sắc trên па́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́левый nghĩa là vàng nhạt, màu rơm.
Nghĩa của па́левый
Tính từ
- Vàng nhạt, màu rơm.
Biến cách của па́левый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́левый | па́левое | па́левая | па́левые |
| Sinh cách | па́левого | па́левого | па́левой | па́левых |
| Tặng cách | па́левому | па́левому | па́левой | па́левым |
| Đối cách | па́левый / па́левого | па́левое | па́левую | па́левые / па́левых |
| Công cụ cách | па́левым | па́левым | па́левой | па́левыми |
| Giới cách | па́левом | па́левом | па́левой | па́левых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
палевый nghĩa là gì?
палевый (tính từ) nghĩa là vàng nhạt, màu rơm.
палевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́левый (phiên âm Latinh pálevyj, IPA [ˈpalʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.