палеогра́фия
Dấu sắc trên палеогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
палеогра́фия nghĩa là cổ tự học, cổ văn học.
Nghĩa của палеогра́фия
Danh từ
- Cổ tự học, cổ văn học, môn chữ cổ.
Biến cách của палеогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | палеогра́фия | палеогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | палеогра́фии | палеогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | палеогра́фии | палеогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | палеогра́фию | палеогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | палеогра́фией | палеогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | палеогра́фии | палеогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
палеография nghĩa là gì?
палеография (danh từ) nghĩa là cổ tự học, cổ văn học.
палеография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палеогра́фия (phiên âm Latinh paleográfija, IPA [pəlʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.