палеоли́т
Dấu sắc trên палеоли́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
палеоли́т nghĩa là Thời đại đò đá cũ, thời đại cổ thạch khí.
Nghĩa của палеоли́т
Danh từ
- Thời đại đò đá cũ, thời đại cổ thạch khí.
Biến cách của палеоли́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | палеоли́т | палеоли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | палеоли́та | палеоли́тов |
| Tặng cách кому? чему? | палеоли́ту | палеоли́там |
| Đối cách кого? что? | палеоли́т | палеоли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | палеоли́том | палеоли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | палеоли́те | палеоли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
палеолит nghĩa là gì?
палеолит (danh từ) nghĩa là Thời đại đò đá cũ, thời đại cổ thạch khí.
палеолит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палеоли́т (phiên âm Latinh paleolít); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.