палеонто́лог
Dấu sắc trên палеонто́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
палеонто́лог nghĩa là Nhà cổ sinh vật học.
Nghĩa của палеонто́лог
Danh từ
- Nhà cổ sinh vật học.
Biến cách của палеонто́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | палеонто́лог | палеонто́логи |
| Sinh cách кого? чего? | палеонто́лога | палеонто́логов |
| Tặng cách кому? чему? | палеонто́логу | палеонто́логам |
| Đối cách кого? что? | палеонто́лога | палеонто́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | палеонто́логом | палеонто́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | палеонто́логе | палеонто́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
палеонтолог nghĩa là gì?
палеонтолог (danh từ) nghĩa là Nhà cổ sinh vật học.
палеонтолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палеонто́лог (phiên âm Latinh paleontólog, IPA [pəlʲɪɐnˈtoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.