Палести́на
giống cái
Palestína[pəlʲɪˈsʲtʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Палести́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Палести́на nghĩa là pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
Nghĩa của Палести́на
Danh từ riêng
- Pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
Biến cách của Палести́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Палести́на |
| Sinh cách кого? чего? | Палести́ны |
| Tặng cách кому? чему? | Палести́не |
| Đối cách кого? что? | Палести́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | Палести́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | Палести́не |
Câu hỏi thường gặp
Палестина nghĩa là gì?
Палестина (danh từ riêng) nghĩa là pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
Палестина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Палести́на (phiên âm Latinh Palestína, IPA [pəlʲɪˈsʲtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.