палла́дий
giống đựcbất động vật
palládij[pɐˈɫadʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên палла́дий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
палла́дий nghĩa là palađi.
Nghĩa của палла́дий
Danh từ
- Palađi.
Biến cách của палла́дий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | палла́дий | палла́дии |
| Sinh cách кого? чего? | палла́дия | палла́диев |
| Tặng cách кому? чему? | палла́дию | палла́диям |
| Đối cách кого? что? | палла́дий | палла́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | палла́дием | палла́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | палла́дии | палла́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
палладий nghĩa là gì?
палладий (danh từ) nghĩa là palađi.
палладий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палла́дий (phiên âm Latinh palládij, IPA [pɐˈɫadʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.