па́лочка
Dấu sắc trên па́лочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́лочка nghĩa là que, đũa, thanh.
Nghĩa của па́лочка
Danh từ
- [Cái, chiếc] que, đũa, gậy con; (дирижёрская) [cái] que đánh nhịp.
- бараба́нные па́лочки[cặp] dùi trống
- па́лочки для еды́[đôi] đũa con, đũa
- брусок Thanh, que.
- па́лочка ме́лаthanh phấn, viên phấn dài
- Trực khuẩn, khuẩn que.
- туберкулёзные па́лочкиtrực khuẩn lao
Biến cách của па́лочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́лочка | па́лочки |
| Sinh cách кого? чего? | па́лочки | па́лочек |
| Tặng cách кому? чему? | па́лочке | па́лочкам |
| Đối cách кого? что? | па́лочку | па́лочки |
| Công cụ cách кем? чем? | па́лочкой | па́лочками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́лочке | па́лочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với па́лочка
- Я хочу съесть мороженое на палочке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723060
- Я ни разу не ел палочками. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8171626
- Я не большой умелец есть палочками. Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11274157
- Я обычно ем рис палочками. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7820386
- Я никогда не ел палочками. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8171625
- Мальчик пытался есть палочками. Cậu bé thử ăn bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2589618
- Я не очень управляюсь с палочками для еды. Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11274155
- Как пользоваться палочками? Tôi sử dụng đũa kiểu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13978771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
палочка nghĩa là gì?
палочка (danh từ) nghĩa là que, đũa, thanh.
палочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́лочка (phiên âm Latinh páločka, IPA [ˈpaɫət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.