па́луба
páluba[ˈpaɫʊbə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́луба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́луба nghĩa là boong tàu, boong.
Nghĩa của па́луба
Danh từ
- Boong tàu, boong.
- ве́рхня́я па́лубаboong trên, boong thượng
- ни́жняя па́лубаboong dưới, boong hạ
- вы́йти на па́лубуđi ra boong
Biến cách của па́луба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́луба | па́лубы |
| Sinh cách кого? чего? | па́лубы | па́луб |
| Tặng cách кому? чему? | па́лубе | па́лубам |
| Đối cách кого? что? | па́лубу | па́лубы |
| Công cụ cách кем? чем? | па́лубой | па́лубами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́лубе | па́лубах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của па́луба
Câu hỏi thường gặp
палуба nghĩa là gì?
палуба (danh từ) nghĩa là boong tàu, boong.
палуба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́луба (phiên âm Latinh páluba, IPA [ˈpaɫʊbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.