TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́лубный

pálubnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́лубный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́лубный nghĩa là boong.

Nghĩa của па́лубный

Tính từ

  1. Thuộc về boong tàu, boong.

Biến cách của па́лубный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́лубныйпа́лубноепа́лубнаяпа́лубные
Sinh cáchпа́лубногопа́лубногопа́лубнойпа́лубных
Tặng cáchпа́лубномупа́лубномупа́лубнойпа́лубным
Đối cáchпа́лубный / па́лубногопа́лубноепа́лубнуюпа́лубные / па́лубных
Công cụ cáchпа́лубнымпа́лубнымпа́лубнойпа́лубными
Giới cáchпа́лубномпа́лубномпа́лубнойпа́лубных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

палубный nghĩa là gì?

палубный (tính từ) nghĩa là boong.

палубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́лубный (phiên âm Latinh pálubnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.