па́лубный
pálubnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́лубный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́лубный nghĩa là boong.
Nghĩa của па́лубный
Tính từ
- Thuộc về boong tàu, boong.
Biến cách của па́лубный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́лубный | па́лубное | па́лубная | па́лубные |
| Sinh cách | па́лубного | па́лубного | па́лубной | па́лубных |
| Tặng cách | па́лубному | па́лубному | па́лубной | па́лубным |
| Đối cách | па́лубный / па́лубного | па́лубное | па́лубную | па́лубные / па́лубных |
| Công cụ cách | па́лубным | па́лубным | па́лубной | па́лубными |
| Giới cách | па́лубном | па́лубном | па́лубной | па́лубных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
палубный nghĩa là gì?
палубный (tính từ) nghĩa là boong.
палубный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́лубный (phiên âm Latinh pálubnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.