па́льма
giống cáibất động vật
pálʹma[ˈpalʲmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́льма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́льма nghĩa là cọ, kè.
Nghĩa của па́льма
Danh từ
- thực vật học [cây] cọ, kè (palmae).
- аре́ковая па́льма[cây] cau (Areca catechu L.)
- получи́ть па́льма пе́рвенстваgiật giải quán quân, được giải nhất, được giải vô địch
Biến cách của па́льма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́льма | па́льмы |
| Sinh cách кого? чего? | па́льмы | па́льм |
| Tặng cách кому? чему? | па́льме | па́льмам |
| Đối cách кого? что? | па́льму | па́льмы |
| Công cụ cách кем? чем? | па́льмой | па́льмами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́льме | па́льмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пальма nghĩa là gì?
пальма (danh từ) nghĩa là cọ, kè.
пальма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́льма (phiên âm Latinh pálʹma, IPA [ˈpalʲmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.