па́льмовый
pálʹmovyj[ˈpalʲməvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́льмовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́льмовый nghĩa là kè.
Nghĩa của па́льмовый
Tính từ
- Thuộc về cọ, kè.
- па́льмовая ветвьtàu lá cọ, tàu lá kè, tàu cau, tàu dừa
Biến cách của па́льмовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́льмовый | па́льмовое | па́льмовая | па́льмовые |
| Sinh cách | па́льмового | па́льмового | па́льмовой | па́льмовых |
| Tặng cách | па́льмовому | па́льмовому | па́льмовой | па́льмовым |
| Đối cách | па́льмовый / па́льмового | па́льмовое | па́льмовую | па́льмовые / па́льмовых |
| Công cụ cách | па́льмовым | па́льмовым | па́льмовой | па́льмовыми |
| Giới cách | па́льмовом | па́льмовом | па́льмовой | па́льмовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пальмовый nghĩa là gì?
пальмовый (tính từ) nghĩa là kè.
пальмовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́льмовый (phiên âm Latinh pálʹmovyj, IPA [ˈpalʲməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.