TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́льмовый

pálʹmovyj[ˈpalʲməvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́льмовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́льмовый nghĩa là kè.

Nghĩa của па́льмовый

Tính từ

  1. Thuộc về cọ, kè.
    • па́льмовая ветвьtàu lá cọ, tàu lá kè, tàu cau, tàu dừa

Biến cách của па́льмовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́льмовыйпа́льмовоепа́льмоваяпа́льмовые
Sinh cáchпа́льмовогопа́льмовогопа́льмовойпа́льмовых
Tặng cáchпа́льмовомупа́льмовомупа́льмовойпа́льмовым
Đối cáchпа́льмовый / па́льмовогопа́льмовоепа́льмовуюпа́льмовые / па́льмовых
Công cụ cáchпа́льмовымпа́льмовымпа́льмовойпа́льмовыми
Giới cáchпа́льмовомпа́льмовомпа́льмовойпа́льмовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пальмовый nghĩa là gì?

пальмовый (tính từ) nghĩa là kè.

пальмовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́льмовый (phiên âm Latinh pálʹmovyj, IPA [ˈpalʲməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.