паля́щий
paljáščij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паля́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паля́щий nghĩa là nung nấu, thiêu đốt.
Nghĩa của паля́щий
Tính từ
- Nung nấu, thiêu đốt, rất nóng, chang chang.
- паля́щийее со́лнцеnắng rát mặt, nắng chang chang
- палящий знойnóng nung nấu
Biến cách của паля́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паля́щий | паля́щее | паля́щая | паля́щие |
| Sinh cách | паля́щего | паля́щего | паля́щей | паля́щих |
| Tặng cách | паля́щему | паля́щему | паля́щей | паля́щим |
| Đối cách | паля́щий | паля́щее | паля́щую | паля́щие |
| Công cụ cách | паля́щим | паля́щим | паля́щей | паля́щими |
| Giới cách | паля́щем | паля́щем | паля́щей | паля́щих |
| Dạng ngắn | паля́щ | паля́ще | паля́ща | паля́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
палящий nghĩa là gì?
палящий (tính từ) nghĩa là nung nấu, thiêu đốt.
палящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паля́щий (phiên âm Latinh paljáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.