TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

палёный

paljónyj[pɐˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

палёный nghĩa là bị cháy sém, sém.

Nghĩa của палёный

Tính từ

  1. Bị cháy sém, sém.
    • палёная ку́рицаgà thui lông
    • па́хнет че́м-то палёнымcó mùi gì khen khét(khét, khét lẹt)

Biến cách của палёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпалёныйпалёноепалёнаяпалёные
Sinh cáchпалёногопалёногопалёнойпалёных
Tặng cáchпалёномупалёномупалёнойпалёным
Đối cáchпалёный / палёногопалёноепалёнуюпалёные / палёных
Công cụ cáchпалёнымпалёнымпалёнойпалёными
Giới cáchпалёномпалёномпалёнойпалёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của палёный

Câu ví dụ với палёный

  • Ты чувствуешь запах палёной резины? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

палёный nghĩa là gì?

палёный (tính từ) nghĩa là bị cháy sém, sém.

палёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là палёный (phiên âm Latinh paljónyj, IPA [pɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.