палёный
палёный nghĩa là bị cháy sém, sém.
Nghĩa của палёный
Tính từ
- Bị cháy sém, sém.
- палёная ку́рицаgà thui lông
- па́хнет че́м-то палёнымcó mùi gì khen khét(khét, khét lẹt)
Biến cách của палёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | палёный | палёное | палёная | палёные |
| Sinh cách | палёного | палёного | палёной | палёных |
| Tặng cách | палёному | палёному | палёной | палёным |
| Đối cách | палёный / палёного | палёное | палёную | палёные / палёных |
| Công cụ cách | палёным | палёным | палёной | палёными |
| Giới cách | палёном | палёном | палёной | палёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của палёный
Câu ví dụ với палёный
- Ты чувствуешь запах палёной резины? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
палёный nghĩa là gì?
палёный (tính từ) nghĩa là bị cháy sém, sém.
палёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là палёный (phiên âm Latinh paljónyj, IPA [pɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.