памфле́т
Dấu sắc trên памфле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
памфле́т nghĩa là bài văn đả kích, bài văn công kích.
Nghĩa của памфле́т
Danh từ
- Bài văn đả kích, bài văn công kích, pămflê.
Biến cách của памфле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | памфле́т | памфле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | памфле́та | памфле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | памфле́ту | памфле́там |
| Đối cách кого? что? | памфле́т | памфле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | памфле́том | памфле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | памфле́те | памфле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
памфлет nghĩa là gì?
памфлет (danh từ) nghĩa là bài văn đả kích, bài văn công kích.
памфлет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là памфле́т (phiên âm Latinh pamflét, IPA [pɐmˈflʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.