TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́мятник

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pámjatnik[ˈpamʲɪtʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́мятник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́мятник nghĩa là đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, tương kỷ niệm.

Nghĩa của па́мятник

Danh từ

  1. монумент Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.
  2. статуя Tương kỷ niệm.
    • па́мятник Пу́шкинуđài kỷ niệm Pu-skin
  3. на кладбище Mộ chí, mộ bi, bia.
  4. произведение культуры прошлого Công trình bất hủ, di tích văn hóa.
    • литерату́рный па́мятникcông trình bất hủ về văn học
    • па́мятники старины́những di tích văn hóa cổ xưa

Biến cách của па́мятник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́мятникпа́мятники
Sinh cách кого? чего?па́мятникапа́мятников
Tặng cách кому? чему?па́мятникупа́мятникам
Đối cách кого? что?па́мятникпа́мятники
Công cụ cách кем? чем?па́мятникомпа́мятниками
Giới cách о ком? о чём?па́мятникепа́мятниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́мятник

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

памятник nghĩa là gì?

памятник (danh từ) nghĩa là đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, tương kỷ niệm.

памятник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́мятник (phiên âm Latinh pámjatnik, IPA [ˈpamʲɪtʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.