па́мятник
Dấu sắc trên па́мятник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́мятник nghĩa là đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, tương kỷ niệm.
Nghĩa của па́мятник
Danh từ
- монумент Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.
- статуя Tương kỷ niệm.
- па́мятник Пу́шкинуđài kỷ niệm Pu-skin
- на кладбище Mộ chí, mộ bi, bia.
- произведение культуры прошлого Công trình bất hủ, di tích văn hóa.
- литерату́рный па́мятникcông trình bất hủ về văn học
- па́мятники старины́những di tích văn hóa cổ xưa
Biến cách của па́мятник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́мятник | па́мятники |
| Sinh cách кого? чего? | па́мятника | па́мятников |
| Tặng cách кому? чему? | па́мятнику | па́мятникам |
| Đối cách кого? что? | па́мятник | па́мятники |
| Công cụ cách кем? чем? | па́мятником | па́мятниками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́мятнике | па́мятниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́мятник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
памятник nghĩa là gì?
памятник (danh từ) nghĩa là đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, tương kỷ niệm.
памятник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́мятник (phiên âm Latinh pámjatnik, IPA [ˈpamʲɪtʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.