па́мять
Dấu sắc trên па́мять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́мять nghĩa là trí nhớ, bộ nhớ.
Nghĩa của па́мять
Danh từ
- Trí nhớ.
- Bộ nhớ.
Biến cách của па́мять (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́мять | па́мяти |
| Sinh cách кого? чего? | па́мяти | па́мятей |
| Tặng cách кому? чему? | па́мяти | па́мятям |
| Đối cách кого? что? | па́мять | па́мяти |
| Công cụ cách кем? чем? | па́мятью | па́мятями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́мяти | па́мятях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với па́мять
- У моего брата хорошая память. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140010
- Его память изумляет меня. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687081
- Меня удивляет его память. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053174
- Меня поражает его память. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053177
- У меня был провал в памяти. Tâm trí tôi trống rỗng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4676481
- Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
- Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
память nghĩa là gì?
память (danh từ) nghĩa là trí nhớ, bộ nhớ.
память đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́мять (phiên âm Latinh pámjatʹ, IPA [ˈpamʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.