TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́мять

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pámjatʹ[ˈpamʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́мять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́мять nghĩa là trí nhớ, bộ nhớ.

Nghĩa của па́мять

Danh từ

  1. Trí nhớ.
  2. Bộ nhớ.

Biến cách của па́мять (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́мятьпа́мяти
Sinh cách кого? чего?па́мятипа́мятей
Tặng cách кому? чему?па́мятипа́мятям
Đối cách кого? что?па́мятьпа́мяти
Công cụ cách кем? чем?па́мятьюпа́мятями
Giới cách о ком? о чём?па́мятипа́мятях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với па́мять

  • У моего брата хорошая память. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140010
  • Его память изумляет меня. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687081
  • Меня удивляет его память. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053174
  • Меня поражает его память. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13053177
  • У меня был провал в памяти. Tâm trí tôi trống rỗng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4676481
  • Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
  • Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

память nghĩa là gì?

память (danh từ) nghĩa là trí nhớ, bộ nhớ.

память đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́мять (phiên âm Latinh pámjatʹ, IPA [ˈpamʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.