па́мятный
Dấu sắc trên па́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́мятный nghĩa là đáng nhớ, đáng ghi nhớ, để ghi nhớ.
Nghĩa của па́мятный
Tính từ
- незабываемый Đáng nhớ, đáng ghi nhớ, đáng tưởng nhớ, không thể nào quên.
- памятный деньmột ngay đáng nhớ, một ngày không thể nào quên
- служащий для напоминания Để ghi nhớ.
- па́мятная кни́жка[cuốn, quyển] sổ tay
- па́мятная запи́скаbị vong lục, giác thư
- в память чего-л. [để] kỷ niệm.
- памятный пода́рокquà kỷ niệm
- па́мятные нагру́ные зна́киhuy hiệu kỷ niệm
- па́мятная меда́льkỷ niệm chương, huy chương kỷ niệm
Biến cách của па́мятный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́мятный | па́мятное | па́мятная | па́мятные |
| Sinh cách | па́мятного | па́мятного | па́мятной | па́мятных |
| Tặng cách | па́мятному | па́мятному | па́мятной | па́мятным |
| Đối cách | па́мятный / па́мятного | па́мятное | па́мятную | па́мятные / па́мятных |
| Công cụ cách | па́мятным | па́мятным | па́мятной | па́мятными |
| Giới cách | па́мятном | па́мятном | па́мятной | па́мятных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́мятный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
памятный nghĩa là gì?
памятный (tính từ) nghĩa là đáng nhớ, đáng ghi nhớ, để ghi nhớ.
памятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́мятный (phiên âm Latinh pámjatnyj, IPA [ˈpamʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.