TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́мятный

pámjatnyj[ˈpamʲɪtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́мятный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́мятный nghĩa là đáng nhớ, đáng ghi nhớ, để ghi nhớ.

Nghĩa của па́мятный

Tính từ

  1. незабываемый Đáng nhớ, đáng ghi nhớ, đáng tưởng nhớ, không thể nào quên.
    • памятный деньmột ngay đáng nhớ, một ngày không thể nào quên
  2. служащий для напоминания Để ghi nhớ.
    • па́мятная кни́жка[cuốn, quyển] sổ tay
    • па́мятная запи́скаbị vong lục, giác thư
  3. в память чего-л. [để] kỷ niệm.
    • памятный пода́рокquà kỷ niệm
    • па́мятные нагру́ные зна́киhuy hiệu kỷ niệm
    • па́мятная меда́льkỷ niệm chương, huy chương kỷ niệm

Biến cách của па́мятный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́мятныйпа́мятноепа́мятнаяпа́мятные
Sinh cáchпа́мятногопа́мятногопа́мятнойпа́мятных
Tặng cáchпа́мятномупа́мятномупа́мятнойпа́мятным
Đối cáchпа́мятный / па́мятногопа́мятноепа́мятнуюпа́мятные / па́мятных
Công cụ cáchпа́мятнымпа́мятнымпа́мятнойпа́мятными
Giới cáchпа́мятномпа́мятномпа́мятнойпа́мятных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́мятный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

памятный nghĩa là gì?

памятный (tính từ) nghĩa là đáng nhớ, đáng ghi nhớ, để ghi nhớ.

памятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́мятный (phiên âm Latinh pámjatnyj, IPA [ˈpamʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.