пан
пан nghĩa là pan, địa chủ, ông, ngài.
Nghĩa của пан
Danh từ
- Pan, địa chủ (ở Ba-Lan trước cách mạng).
- в обращении Ông, ngài.
Biến cách của пан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́н | паны́ |
| Sinh cách кого? чего? | па́на | пано́в |
| Tặng cách кому? чему? | па́ну | пана́м |
| Đối cách кого? что? | па́на | пано́в |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ном | пана́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | па́не | пана́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пан
Câu ví dụ với пан
- Пан или пропал. Tất cả hoặc không gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пан nghĩa là gì?
пан (danh từ) nghĩa là pan, địa chủ, ông, ngài.
пан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пан (phiên âm Latinh pan, IPA [pan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.