пана́ма
Dấu sắc trên пана́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пана́ма nghĩa là cái mũ pa-na-ma, mũ tai bèo.
Nghĩa của пана́ма
Danh từ
- Cái mũ pa-na-ma, mũ tai bèo.
Biến cách của пана́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пана́ма | пана́мы |
| Sinh cách кого? чего? | пана́мы | пана́м |
| Tặng cách кому? чему? | пана́ме | пана́мам |
| Đối cách кого? что? | пана́му | пана́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | пана́мой | пана́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | пана́ме | пана́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
панама nghĩa là gì?
панама (danh từ) nghĩa là cái mũ pa-na-ma, mũ tai bèo.
панама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пана́ма (phiên âm Latinh panáma, IPA [pɐˈnamə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.