пане́ль
Dấu sắc trên пане́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пане́ль nghĩa là vỉa hè, vệ đường, gỗ ốp chân tường.
Nghĩa của пане́ль
Danh từ
- тротуар Vỉa hè, vệ đường.
- облицовка [lớp] gỗ ốp chân tường.
- стр.[tấm] pa-nen, panen
- эл.bảng
Biến cách của пане́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пане́ль | пане́ли |
| Sinh cách кого? чего? | пане́ли | пане́лей |
| Tặng cách кому? чему? | пане́ли | пане́лям |
| Đối cách кого? что? | пане́ль | пане́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | пане́лью | пане́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | пане́ли | пане́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пане́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
панель nghĩa là gì?
панель (danh từ) nghĩa là vỉa hè, vệ đường, gỗ ốp chân tường.
панель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пане́ль (phiên âm Latinh panɛ́lʹ, IPA [pɐˈnɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.