TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пане́ль

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
panɛ́lʹ[pɐˈnɛlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пане́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пане́ль nghĩa là vỉa hè, vệ đường, gỗ ốp chân tường.

Nghĩa của пане́ль

Danh từ

  1. тротуар Vỉa hè, vệ đường.
  2. облицовка [lớp] gỗ ốp chân tường.
    • стр.[tấm] pa-nen, panen
    • эл.bảng

Biến cách của пане́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пане́льпане́ли
Sinh cách кого? чего?пане́липане́лей
Tặng cách кому? чему?пане́липане́лям
Đối cách кого? что?пане́льпане́ли
Công cụ cách кем? чем?пане́льюпане́лями
Giới cách о ком? о чём?пане́липане́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пане́ль

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

панель nghĩa là gì?

панель (danh từ) nghĩa là vỉa hè, vệ đường, gỗ ốp chân tường.

панель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пане́ль (phiên âm Latinh panɛ́lʹ, IPA [pɐˈnɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.