пандеми́я
giống cáibất động vật
pandɛmíja[pəndɨˈmʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пандеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пандеми́я nghĩa là đại dịch.
Nghĩa của пандеми́я
Danh từ
- Đại dịch.
Biến cách của пандеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пандеми́я | пандеми́и |
| Sinh cách кого? чего? | пандеми́и | пандеми́й |
| Tặng cách кому? чему? | пандеми́и | пандеми́ям |
| Đối cách кого? что? | пандеми́ю | пандеми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | пандеми́ей | пандеми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | пандеми́и | пандеми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пандемия nghĩa là gì?
пандемия (danh từ) nghĩa là đại dịch.
пандемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пандеми́я (phiên âm Latinh pandɛmíja, IPA [pəndɨˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.