панеги́рик
giống đựcbất động vật
panegírik[pənʲɪˈɡʲirʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên панеги́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панеги́рик nghĩa là điếu văn.
Nghĩa của панеги́рик
Danh từ
- Điếu văn.
Biến cách của панеги́рик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | панеги́рик | панеги́рики |
| Sinh cách кого? чего? | панеги́рика | панеги́риков |
| Tặng cách кому? чему? | панеги́рику | панеги́рикам |
| Đối cách кого? что? | панеги́рик | панеги́рики |
| Công cụ cách кем? чем? | панеги́риком | панеги́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | панеги́рике | панеги́риках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
панегирик nghĩa là gì?
панегирик (danh từ) nghĩa là điếu văn.
панегирик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панеги́рик (phiên âm Latinh panegírik, IPA [pənʲɪˈɡʲirʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.