TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паникёрский

panikjórskij giọng máy của trình duyệt

паникёрский nghĩa là kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang.

Nghĩa của паникёрский

Tính từ

  1. Thuộc về kẻ gây hốt hoảng, kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang, người hay hốt hoảng.
    • паникёрские настрое́нияtâm trạng hoang mang, tinh thần hốt hoảng

Câu hỏi thường gặp

паникёрский nghĩa là gì?

паникёрский (tính từ) nghĩa là kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang.

паникёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паникёрский (phiên âm Latinh panikjórskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.