паникёрский
panikjórskij
giọng máy của trình duyệt
паникёрский nghĩa là kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang.
Nghĩa của паникёрский
Tính từ
- Thuộc về kẻ gây hốt hoảng, kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang, người hay hốt hoảng.
- паникёрские настрое́нияtâm trạng hoang mang, tinh thần hốt hoảng
Câu hỏi thường gặp
паникёрский nghĩa là gì?
паникёрский (tính từ) nghĩa là kẻ gieo hoang mang, người hay hoang mang.
паникёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паникёрский (phiên âm Latinh panikjórskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.