TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пани́ческий

paníčeskij[pɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пани́ческий nghĩa là hốt hoảng, hoảng hốt, gây hốt hoảng, gieo hoang mang.

Nghĩa của пани́ческий

Tính từ

  1. проникнутый паникой Hốt hoảng, hoảng hốt, hoảng sợ, kinh hoảng, kinh hoàng, hoang mang, cuống cuồng.
  2. вызывающий панику Gây hốt hoảng, gieo [rắc] hoang mang.
    • пани́ческое настрое́ниеtinh thần hoảng hốt, tâm trạng hoang mang
    • панический страх[nỗi] khiếp sợ, hoảng sợ
    • пани́ческое бе́гство[sự] tháo chạy hoảng hốt, hoảng chạy
  3. khẩu ngữ легко поддающийся панике Dễ hoảng hốt, dễ hoang mang.

Biến cách của пани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпани́ческийпани́ческоепани́ческаяпани́ческие
Sinh cáchпани́ческогопани́ческогопани́ческойпани́ческих
Tặng cáchпани́ческомупани́ческомупани́ческойпани́ческим
Đối cáchпани́ческий / пани́ческогопани́ческоепани́ческуюпани́ческие / пани́ческих
Công cụ cáchпани́ческимпани́ческимпани́ческойпани́ческими
Giới cáchпани́ческомпани́ческомпани́ческойпани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пани́ческий

Câu hỏi thường gặp

панический nghĩa là gì?

панический (tính từ) nghĩa là hốt hoảng, hoảng hốt, gây hốt hoảng, gieo hoang mang.

панический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пани́ческий (phiên âm Latinh paníčeskij, IPA [pɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.