паникёрство
giống trungbất động vật
panikjórstvo[pənʲɪˈkʲɵrstvə]
giọng máy của trình duyệt
паникёрство nghĩa là hốt hoảng, hoang mang.
Nghĩa của паникёрство
Danh từ
- [Sự, thói, thái độ] hốt hoảng, hoang mang.
Biến cách của паникёрство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паникёрство | паникёрства |
| Sinh cách кого? чего? | паникёрства | паникёрств |
| Tặng cách кому? чему? | паникёрству | паникёрствам |
| Đối cách кого? что? | паникёрство | паникёрства |
| Công cụ cách кем? чем? | паникёрством | паникёрствами |
| Giới cách о ком? о чём? | паникёрстве | паникёрствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паникёрство nghĩa là gì?
паникёрство (danh từ) nghĩa là hốt hoảng, hoang mang.
паникёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паникёрство (phiên âm Latinh panikjórstvo, IPA [pənʲɪˈkʲɵrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.