TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паникёрство

giống trungbất động vật
panikjórstvo[pənʲɪˈkʲɵrstvə] giọng máy của trình duyệt

паникёрство nghĩa là hốt hoảng, hoang mang.

Nghĩa của паникёрство

Danh từ

  1. [Sự, thói, thái độ] hốt hoảng, hoang mang.

Biến cách của паникёрство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?паникёрствопаникёрства
Sinh cách кого? чего?паникёрствапаникёрств
Tặng cách кому? чему?паникёрствупаникёрствам
Đối cách кого? что?паникёрствопаникёрства
Công cụ cách кем? чем?паникёрствомпаникёрствами
Giới cách о ком? о чём?паникёрствепаникёрствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

паникёрство nghĩa là gì?

паникёрство (danh từ) nghĩa là hốt hoảng, hoang mang.

паникёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паникёрство (phiên âm Latinh panikjórstvo, IPA [pənʲɪˈkʲɵrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.