панирова́ть
hai thể
panirovátʹ[pənʲɪrɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên панирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панирова́ть nghĩa là bột.
Nghĩa của панирова́ть
Động từ
- Bột.
Chia động từ панирова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | паниру́ю | паниру́ю |
| ты | паниру́ешь | паниру́ешь |
| он / она́ / оно́ | паниру́ет | паниру́ет |
| мы | паниру́ем | паниру́ем |
| вы | паниру́ете | паниру́ете |
| они́ | паниру́ют | паниру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | панирова́л |
| Giống cái (она́) | панирова́ла |
| Giống trung (оно́) | панирова́ло |
| Số nhiều (они́) | панирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | паниру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | паниру́йте |
Câu hỏi thường gặp
панировать nghĩa là gì?
панировать (động từ) nghĩa là bột.
панировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панирова́ть (phiên âm Latinh panirovátʹ, IPA [pənʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.