панке́йк
Dấu sắc trên панке́йк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панке́йк nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
Nghĩa của панке́йк
Danh từ
- Bánh nướng chảo, bánh kếp.
Biến cách của панке́йк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | панке́йк | панке́йки |
| Sinh cách кого? чего? | панке́йка | панке́йков |
| Tặng cách кому? чему? | панке́йку | панке́йкам |
| Đối cách кого? что? | панке́йк | панке́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | панке́йком | панке́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | панке́йке | панке́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
панкейк nghĩa là gì?
панкейк (danh từ) nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
панкейк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панке́йк (phiên âm Latinh pankéjk, IPA [pɐnˈkʲejk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.