панорамный
panoramnyj
giọng máy của trình duyệt
панорамный nghĩa là Thuộc về toàn cảnh.
Nghĩa của панорамный
Tính từ
- Thuộc về toàn cảnh.
- панора́мная съёмка[cách, sự] quay phim toàn cảnh
- панорамный кинотеа́трrạp chiếu bóng màn ảnh vòng cung (pa-no-ra-ma, toàn cảnh)
- панорамный фильмphim màn ảnh vòng cung (pa-nô-ra-ma, toàn cảnh)
Câu hỏi thường gặp
панорамный nghĩa là gì?
панорамный (tính từ) nghĩa là Thuộc về toàn cảnh.
панорамный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панорамный (phiên âm Latinh panoramnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.