TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

панорамный

panoramnyj giọng máy của trình duyệt

панорамный nghĩa là Thuộc về toàn cảnh.

Nghĩa của панорамный

Tính từ

  1. Thuộc về toàn cảnh.
    • панора́мная съёмка[cách, sự] quay phim toàn cảnh
    • панорамный кинотеа́трrạp chiếu bóng màn ảnh vòng cung (pa-no-ra-ma, toàn cảnh)
    • панорамный фильмphim màn ảnh vòng cung (pa-nô-ra-ma, toàn cảnh)

Câu hỏi thường gặp

панорамный nghĩa là gì?

панорамный (tính từ) nghĩa là Thuộc về toàn cảnh.

панорамный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là панорамный (phiên âm Latinh panoramnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.