панслави́зм
Dấu sắc trên панслави́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панслави́зм nghĩa là chủ nghĩa đại xla-vơ.
Nghĩa của панслави́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa Đại Xla-vơ; chủ nghĩa Đại Tư-lạp-phu ((cũ)).
Biến cách của панслави́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | панслави́зм | панслави́змы |
| Sinh cách кого? чего? | панслави́зма | панслави́змов |
| Tặng cách кому? чему? | панслави́зму | панслави́змам |
| Đối cách кого? что? | панслави́зм | панслави́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | панслави́змом | панслави́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | панслави́зме | панслави́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
панславизм nghĩa là gì?
панславизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đại xla-vơ.
панславизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панслави́зм (phiên âm Latinh panslavízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.