пантеи́зм
Dấu sắc trên пантеи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пантеи́зм nghĩa là phiếm thần luận, thuyết phiếm thần.
Nghĩa của пантеи́зм
Danh từ
- Phiếm thần luận, thuyết phiếm thần.
Biến cách của пантеи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пантеи́зм | пантеи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | пантеи́зма | пантеи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | пантеи́зму | пантеи́змам |
| Đối cách кого? что? | пантеи́зм | пантеи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | пантеи́змом | пантеи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | пантеи́зме | пантеи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пантеизм nghĩa là gì?
пантеизм (danh từ) nghĩa là phiếm thần luận, thuyết phiếm thần.
пантеизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пантеи́зм (phiên âm Latinh pantɛízm, IPA [pəntɨˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.