панте́ра
Dấu sắc trên панте́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панте́ра nghĩa là con báo, beo.
Nghĩa của панте́ра
Danh từ
- Con báo, beo (Felix pardus).
Biến cách của панте́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | панте́ра | панте́ры |
| Sinh cách кого? чего? | панте́ры | панте́р |
| Tặng cách кому? чему? | панте́ре | панте́рам |
| Đối cách кого? что? | панте́ру | панте́р |
| Công cụ cách кем? чем? | панте́рой | панте́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | панте́ре | панте́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пантера nghĩa là gì?
пантера (danh từ) nghĩa là con báo, beo.
пантера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панте́ра (phiên âm Latinh pantɛ́ra, IPA [pɐnˈtɛrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.