пантоми́ма
Dấu sắc trên пантоми́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пантоми́ма nghĩa là kịch câm, tuồng câm, ra hiệu, làm bộ tịch.
Nghĩa của пантоми́ма
Danh từ
- представление Kịch câm, tuồng câm.
- как средство общения [sự] ra hiệu, làm bộ tịch.
Biến cách của пантоми́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пантоми́ма | пантоми́мы |
| Sinh cách кого? чего? | пантоми́мы | пантоми́м |
| Tặng cách кому? чему? | пантоми́ме | пантоми́мам |
| Đối cách кого? что? | пантоми́му | пантоми́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | пантоми́мой | пантоми́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | пантоми́ме | пантоми́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пантомима nghĩa là gì?
пантомима (danh từ) nghĩa là kịch câm, tuồng câm, ra hiệu, làm bộ tịch.
пантомима đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пантоми́ма (phiên âm Latinh pantomíma, IPA [pəntɐˈmʲimə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.