TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́нцирный

páncirnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́нцирный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́нцирный nghĩa là giáp bào, giáp trụ, có mai, có mu.

Nghĩa của па́нцирный

Tính từ

  1. о доспехах [thuộc về] giáp bào, giáp trụ, áo giáp, binh giáp, chiến bào.
  2. о животных Có mai, có mu, có giáp.

Biến cách của па́нцирный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́нцирныйпа́нцирноепа́нцирнаяпа́нцирные
Sinh cáchпа́нцирногопа́нцирногопа́нцирнойпа́нцирных
Tặng cáchпа́нцирномупа́нцирномупа́нцирнойпа́нцирным
Đối cáchпа́нцирныйпа́нцирноепа́нцирнуюпа́нцирные
Công cụ cáchпа́нцирнымпа́нцирнымпа́нцирнойпа́нцирными
Giới cáchпа́нцирномпа́нцирномпа́нцирнойпа́нцирных
Dạng ngắnпа́нциренпа́нцирнопа́нцирнапа́нцирны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

панцирный nghĩa là gì?

панцирный (tính từ) nghĩa là giáp bào, giáp trụ, có mai, có mu.

панцирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́нцирный (phiên âm Latinh páncirnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.