папа́йя
giống cáibất động vật
papájja[pɐˈpajːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên папа́йя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
папа́йя nghĩa là đu đủ.
Nghĩa của папа́йя
Danh từ
- дерево [cây] đu đủ (Carica papaya).
- плод [quả, trái] đu đủ.
Biến cách của папа́йя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | папа́йя | папа́йи |
| Sinh cách кого? чего? | папа́йи | папа́й |
| Tặng cách кому? чему? | папа́йе | папа́йям |
| Đối cách кого? что? | папа́йю | папа́йи |
| Công cụ cách кем? чем? | папа́йей | папа́йями |
| Giới cách о ком? о чём? | папа́йе | папа́йях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
папайя nghĩa là gì?
папайя (danh từ) nghĩa là đu đủ.
папайя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là папа́йя (phiên âm Latinh papájja, IPA [pɐˈpajːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.