папа́ха
Dấu sắc trên папа́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
папа́ха nghĩa là cái mũ pa-pa-kha, mũ lông cao.
Nghĩa của папа́ха
Danh từ
- Cái mũ pa-pa-kha, mũ lông cao.
Biến cách của папа́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | папа́ха | папа́хи |
| Sinh cách кого? чего? | папа́хи | папа́х |
| Tặng cách кому? чему? | папа́хе | папа́хам |
| Đối cách кого? что? | папа́ху | папа́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | папа́хой | папа́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | папа́хе | папа́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
папаха nghĩa là gì?
папаха (danh từ) nghĩa là cái mũ pa-pa-kha, mũ lông cao.
папаха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là папа́ха (phiên âm Latinh papáxa, IPA [pɐˈpaxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.