па́перть
Dấu sắc trên па́перть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́перть nghĩa là tiền đình, bậc thềm.
Nghĩa của па́перть
Danh từ
- Tiền đình, bậc thềm (ở lối vào nhà thờ).
Biến cách của па́перть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́перть | па́перти |
| Sinh cách кого? чего? | па́перти | па́пертей |
| Tặng cách кому? чему? | па́перти | па́пертям |
| Đối cách кого? что? | па́перть | па́перти |
| Công cụ cách кем? чем? | па́пертью | па́пертями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́перти | па́пертях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паперть nghĩa là gì?
паперть (danh từ) nghĩa là tiền đình, bậc thềm.
паперть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́перть (phiên âm Latinh pápertʹ, IPA [ˈpapʲɪrtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.