TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

папиро́сный

papirósnyj[pəpʲɪˈrosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên папиро́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

папиро́сный nghĩa là Thuộc về điếu thuốc lá.

Nghĩa của папиро́сный

Tính từ

  1. Thuộc về điếu thuốc lá.
    • папиро́сная бума́гаgiấy quyến, giấy [quấn] thuốc lá

Biến cách của папиро́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпапиро́сныйпапиро́сноепапиро́снаяпапиро́сные
Sinh cáchпапиро́сногопапиро́сногопапиро́снойпапиро́сных
Tặng cáchпапиро́сномупапиро́сномупапиро́снойпапиро́сным
Đối cáchпапиро́сный / папиро́сногопапиро́сноепапиро́снуюпапиро́сные / папиро́сных
Công cụ cáchпапиро́снымпапиро́снымпапиро́снойпапиро́сными
Giới cáchпапиро́сномпапиро́сномпапиро́снойпапиро́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

папиросный nghĩa là gì?

папиросный (tính từ) nghĩa là Thuộc về điếu thuốc lá.

папиросный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là папиро́сный (phiên âm Latinh papirósnyj, IPA [pəpʲɪˈrosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.