папиро́сный
Dấu sắc trên папиро́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
папиро́сный nghĩa là Thuộc về điếu thuốc lá.
Nghĩa của папиро́сный
Tính từ
- Thuộc về điếu thuốc lá.
- папиро́сная бума́гаgiấy quyến, giấy [quấn] thuốc lá
Biến cách của папиро́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | папиро́сный | папиро́сное | папиро́сная | папиро́сные |
| Sinh cách | папиро́сного | папиро́сного | папиро́сной | папиро́сных |
| Tặng cách | папиро́сному | папиро́сному | папиро́сной | папиро́сным |
| Đối cách | папиро́сный / папиро́сного | папиро́сное | папиро́сную | папиро́сные / папиро́сных |
| Công cụ cách | папиро́сным | папиро́сным | папиро́сной | папиро́сными |
| Giới cách | папиро́сном | папиро́сном | папиро́сной | папиро́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
папиросный nghĩa là gì?
папиросный (tính từ) nghĩa là Thuộc về điếu thuốc lá.
папиросный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là папиро́сный (phiên âm Latinh papirósnyj, IPA [pəpʲɪˈrosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.