TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́поротниковый

páporotnikovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́поротниковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́поротниковый nghĩa là Thuộc về dương xỉ.

Nghĩa của па́поротниковый

Tính từ

  1. Thuộc về dương xỉ.

Biến cách của па́поротниковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́поротниковыйпа́поротниковоепа́поротниковаяпа́поротниковые
Sinh cáchпа́поротниковогопа́поротниковогопа́поротниковойпа́поротниковых
Tặng cáchпа́поротниковомупа́поротниковомупа́поротниковойпа́поротниковым
Đối cáchпа́поротниковыйпа́поротниковоепа́поротниковуюпа́поротниковые
Công cụ cáchпа́поротниковымпа́поротниковымпа́поротниковойпа́поротниковыми
Giới cáchпа́поротниковомпа́поротниковомпа́поротниковойпа́поротниковых
Dạng ngắnпа́поротниковпа́поротниковопа́поротниковапа́поротниковы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

папоротниковый nghĩa là gì?

папоротниковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dương xỉ.

папоротниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́поротниковый (phiên âm Latinh páporotnikovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.