па́ра
Dấu sắc trên па́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́ра nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.
Nghĩa của па́ра
Danh từ
- Đôi, cặp.
- Đôi vợ chồng.
Biến cách của па́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́ра | па́ры |
| Sinh cách кого? чего? | па́ры | па́р |
| Tặng cách кому? чему? | па́ре | па́рам |
| Đối cách кого? что? | па́ру | па́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | па́рой | па́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | па́ре | па́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́ра
Đồng nghĩa
Họ từ của па́ра
Câu ví dụ với па́ра
- Пара решила усыновить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597019
- Пара решила удочерить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5260814
- Я купила новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999573
- Я купил новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999575
- Я купил пару туфель. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613361
- Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2071687
- Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пара nghĩa là gì?
пара (danh từ) nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng.
пара đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́ра (phiên âm Latinh pára, IPA [ˈparə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.